GIÁ XE VINFAST FADIL 2021 – TẶNG 100% THUẾ TRƯỚC BẠ – ĐÃ KẾT THÚC 31/07/2021

Fadil Hatchback 1.4L AT Phiên Bản Tiêu Chuẩn (Máy xăng)

382.500.000đ 

Fadil Hatchback 1.4L AT Phiên Bản Nâng Cao (Máy xăng)

413.100.000đ

Fadil Hatchback 1.4L AT Phiên Bản Cao Cấp (Máy xăng)

449.100.000đ

 

GIÁ XE VINFAST LUX A2.0 2021(THANH TOÁN VOUCHER GIẢM TRỪ 200 TRIỆU)

Lux A2.0 Sedan Phiên Bản Tiêu chuẩn (Máy xăng)

881.695.000đ

Lux A2.0 Sedan Phiên Bản nâng cao (Máy xăng)

948.575.000đ

Lux A2.0 Sedan Phiên Bản Cao Cấp (Máy xăng)

1.074.450.000đ

 

GIÁ XE VINFAST LUX SA2.0 2021 – TẶNG THÊM 180 – 200 TRIỆU TÙY THEO PHIÊN BẢN

Lux SA2.0 SUV Phiên Bản Tiêu chuẩn (Máy xăng)

1.026.165.000đ

Lux SA2.0 SUV Phiên Bản nâng cao (Máy xăng)

1.118.840.000đ

Lux SA2.0 SUV Phiên Bản Cao Cấp (Máy xăng)

1.271.600.000đ

 

GIÁ XE VINFAST PRESIDENT 2021

VinFast President ( Máy xăng)

3.800.000.000đ

 

GIÁ XE VINFAST VF E34 2021

VinFast VF e34 (Máy Điện)

 

690.000.000đ – Tặng 100% LPTB

NỘI DUNG THAM KHẢO

Trước bạ 0 đồng

– Tât cả các khách hàng ký hợp đồng đặt mua xe Vinfast vấn tiếp tục được ưu đãi 100% thuế trước bạ cho các dòng xe Vinfast Lux được trừ thẳng vào giá xe tương đương với 12% giá xe, tức là khách hàng bỏ ra 0VNĐ thuế trước bạ. Tiết kiệm từ đến 223.368.000 vnđ cho đăng ký xe tùy từng phiên bản.

Giảm trừ 10% vào thẳng giá bán

– Từ ngày 1 tháng 01/2021: Đối với Khách hàng không dùng gói ưu đãi lãi vay 0% sẽ được giảm giá 10% trên giá bán lẻ (đã gồm VAT) tương đương từ 49,9 triệu đồng cao nhất là 183,5 triệu đồng

Miễn Lãi 02 Năm đầu

Khách hàng sẽ chỉ cần thanh toán trước 20% giá trị xe, 80% còn lại sẽ được thanh toán dưới hình thức trả góp trong vòng TỐI ĐA năm với các ưu đãi sau:

  • Trong 2 năm đầu, VinFast sẽ chi trả toàn bộ tiền lãi vay, khách hàng chỉ cần thanh toán tiền gốc vay hàng tháng (chỉ 4 triệu đồng/tháng đối với xe Fadil phiên bản Tiêu chuẩn).
  • Từ năm thứ 3 trở đi, khách hàng tự thanh toán tiền gốc và lãi vay với mức lãi suất không vượt quá 10,5%/năm (tương đương tối đa 5,9 triệu đồng/tháng đối với xe Vinfast Fadil phiên bản Tiêu chuẩn).
  • Trong trường hợp từ năm thứ 3 trở đi, lãi suất thả nổi trên thị trường cao hơn mức 10,5%/năm, VinFast sẽ hỗ trợ chi trả phần lãi suất chênh lệch cho ngân hàng, khách hàng chỉ phải trả mức lãi suất cố định 10,5%/năm.
  • Trong trường hợp từ năm thứ 3 trở đi, lãi suất thả nổi trên thị trường thấp hơn mức 10,5%/năm, ngân hàng sẽ áp dụng mức lãi suất thấp hơn này cho khách hàng.
  • Với Khách hàng muốn tham gia gói Miễn Lãi 2 năm sẽ không được Giảm giá trực tiếp 10% vào giá bán

 Đổi cũ lấy mới lên đời xe sang

– Khách hàng đem xe cũ đổi xe mới VinFast được hỗ trợ như sau: Vinfast Fadil – 10trđ, Vinfast LuxA2.0 – 30 triệu đồng,Vinfast Lux SA2.0 50 triệu đồng. Đối với những xe có năm SX từ 2014 trở về đây (No China) . Cam kết chính chủ, không đâm đụng, ngập nước hoặc vay nợ thế chấp ngân hàng.

Các ưu đãi khác

Thanh toán bằng thẻ Voucher là thẻ khi khách hàng mua nhà Vinhomes Khách hàng sẽ được tặng 1 trong các loại Voucher sau đây dùng để thanh toán mua xe:
1. Voucher định danh dòng xe
– Voucher định danh mệnh giá 70 triệu đồng: Áp dụng cho xe Fadil
– Voucher định danh mệnh giá 150 triệu đồng: Áp dụng cho xe Lux A2.0
– Voucher định danh mệnh giá 200 triệu đồng: Áp dụng cho xe Lux SA2.0

Điều kiện sử dụng voucher có thể được cập nhật theo chính sách của VinFast tại từng thời điểm.

2. Cứu hộ miễn phí 24/7 suốt thời gian bảo hành

– Bảo hành xe lên tới 5 năm/165.000km, cứu hỗ MIỄN PHÍ 24/7 trong suốt thời gian bảo hành.

– Chủ nhân xe VinFast sẽ được gửi xe tại hệ thống TTTM Vincom và Khu đô thị Vinhomes trên toàn quốc miễn phí 6 giờ/lần.
– Cư dân Vinhomes được miễn phí gửi xe hàng tháng với 1 xe ô tô
VinFast tới 12/2022.

Cách tính chi phí lăn bánh

1. Giá Bán

Giá Bán xe VinFast Fadil, VinFast Lux A, Vinfast Lux SA là giá nhà sản xuất công bố niêm yết thông báo rộng rãi trên thị trường. Thông thường giá xe ô tô thường giảm thêm so với mức giá niêm yết mà các hãng xe ô tô đưa ra, hoàn toàn khác xa so với giá xe máy thường nâng giá bán cao hơn so với giá niêm yết. Tốt hơn người tiêu dùng nên đến trực tiếp đại lý hoặc gọi điện cho nhân viên bán hàng để trao đổi kỹ về giá trước khi quyết định mua xe.

2. Thuế giá trị gia tăng (VAT)

Thuế giá trị gia tăng tính bằng 10% giá xe ô tô do nhà sản xuất công bố. Giá xe ô tô các hãng công bố thông thường đã bao gồm thuế. Tuy nhiên, quý khách cũng nên hỏi kỹ nhân viên bán hàng giá xe đã bao gồm VAT chưa?

3. Thuế trước bạ

Thuế trước bạ là 10% trên giá bán xe ô tô đã bao gồm thuế VAT (một vài Tỉnh/TP lớn sẽ chịu 12% thuế gồm Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Lào Cai) Giá tính thuế trước bạ tùy thuộc vào cơ quan chi cục thuế áp cho mỗi hẵng xe (có nơi sẽ thu theo hóa đơn bán xe hoặc thu theo giá niêm yết hoặc nằm trong khoảng từ giá hoá đơn đến giá niêm yết)

4. Lệ phí đăng ký xe (tiền biển số)

Tùy từng loại xe và địa điểm sẽ thu lệ phí bấm biển số xe khác nhau:

  • Xe tải van 2 chỗ ngồi – phí: 500.000đ
  • Xe bán tải Pickup cabin kép – phí: 500.000đ
  • Xe du lịch từ 5 đến 9 chỗ ngồi – phí: 1.000.000đ (riêng Hà Nội 20 triệu đồng, TP. Hồ Chí Minh 12 triệu đồng)

5. Bảo hiểm xe bắt buộc trách nhiệm dân sự (TNDS 1 năm)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự là bắt buộc khi mua xe mới và yêu cầu xuất trình khi đi đăng kiểm

  • Xe du lịch 5 chỗ ngồi – phí: 480.000đ
  • Xe du lịch từ 7 đến 9 chỗ ngồi – phí: 873.000đ
  • Xe tải van 2 chỗ ngồi – phí: 1.076.000đ
  • Xe bán tải pickup cabin kép – phí: 1.026.000đ
  • Xe đăng ký kinh doanh vận tải – phí: 1.076.000đ

6. Phí bảo trì đường bộ bắt buộc (1 năm)

  • Xe du lịch từ 5 – 9 chỗ ngồi – phí: 1.560.000đ
  • Xe tải van 2 chỗ ngồi – phí: 2.160.000đ
  • Xe bán tải pickup cabin kép – phí: 2.160.000đ
  • Xe đăng ký kinh doanh vận tải – phí: 2.160.000đ

7. Lệ phí đăng kiểm

  • Xe tải van 2 chỗ ngồi – phí: 330.000đ (24 tháng)
  • Xe đăng ký kinh doanh vận tải – phí: 330.000đ (24 tháng)
  • Xe bán tải pickup cabin kép – phí: 330.000đ (24 tháng)
  • Xe du lịch từ 5 đến 9 chỗ ngồi – phí: 340.000đ (30 tháng)

8. Phí bảo hiểm vật chất (bảo hiểm thân vỏ – không bắt buộc)

Phí bảo hiểm vật chất thông thường khách hàng sẽ phải mua khi mua xe ô tô trả góp vì đây là tài sản mà ngân hàng cho vay vì vậy khách hàng cần phải mua để đảm bảo tài sản cho cả hai bên. Khách hàng mua xe trả toàn bộ tiền cũng nên mua bảo hiểm vật chất phòng trường hợp không đáng có xảy ra, giúp chủ động hơn trong việc bảo vệ tài sản.

Xem thêm: mua xe Vinfast trả góp lãi suất thấp

Giá bảo hiểm vật chất (bảo hiểm thân vỏ) thường sẽ được tính theo giá trị % Bảo hiểm x Giá xe theo hoá đơn. Giá bán bảo hiểm vật chất mỗi đơn vị bảo hiểm có mức giá khác nhau, điều khoản, chính sách đền bù dành cho xe mua bảo hiểm hiện nay tốt hơn trước rất nhiều. Dưới đây là ví dụ cụ thể cách tính giá lăn bánh ô tô mới 100%

Ví dụ: Giá lăn bánh của xe VinFast Fadil 1.4L 2020

  • 1 + 2 : Giá Bán sau khi trừ Ưu đãi : 382.250.000 đồng
  • 3 : Thuế trước bạ 10%: 41.490.000 đồng (không áp dụng cho 4 tỉnh Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Lào Cai)
  • 4 : Lệ phí cấp biển số 1.000.000 đồng (không áp dụng cho Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh)
  • 5 : Bảo hiểm xe TNDS: 530.000.000 đồng
  • 6 : Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000 đồng
  • 7 : Lệ phí đăng kiểm: 340.000 đồng
  • 8 : Phí bảo hiểm vật chất (1 năm): 6.502.000 đồng

Tổng chi phí lăn bánh 8 khoản của VinFast Fadil = 432.900.000 đồng (số tiền trên đã đầy đủ để chiếc xe có thể lăn bánh, không  còn các khoản chi phí nào khác)

Đến với Chúng tôi Quý khách sẽ nhận được:

Chính sách ưu đãi chính xác và Giá tốt nhất

Tư vấn nhiệt tình, hỗ trợ các thủ tục mua xe

Sẵn xe giao ngay, nhiều màu, nhiều phiên bản, 

Hỗ trợ lái thử, giao xe tại nhà

Mọi thông tin ưu đãi, khuyến mại chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật  trên website (thường vào đầu tháng).

LIÊN HỆ ĐỂ NHẬN ĐƯỢC GIÁ TỐT NHẤT – MR CƯƠNG -TPBH 

Hotline : 0944.280.272 (24/7).

Rất mong được sự ủng hộ của Quý khách hàng. 

Trân trọng cảm ơn!

TẢI BÁO GIÁ LĂN BÁNH


Bản Tiêu chuẩnBản Nâng caoBản Cao cấp
Trả gópTrả thẳng

TIN TỨC - SỰ KIỆN

Contact Me on Zalo
0981536580