CHÍNH SÁCH GIÁ BÁN CÁC DÒNG XE Ô TÔ ĐIỆN VINFAST TẠI THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM
CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ VINFAST
Hà Nội, ngày 18 tháng 06 năm 2026
Đơn vị tính: VNĐ (bao gồm VAT)
I. GIÁ BÁN XE
| Dòng xe | Phiên bản | Tiêu chuẩn 2 | Tiêu chuẩn 1 | Nâng cấp |
|---|---|---|---|---|
| VF 3 | Eco | 302.000.000 | 299.000.000 | |
| VF 3 | Plus | 315.000.000 | ||
| VF 5 | Plus | 529.000.000 | ||
| VF 6 | Eco | 689.000.000 | 694.000.000 | |
| VF 6 | Plus | 745.000.000 | 749.000.000 | 759.000.000 |
| VF MPV 7 | 819.000.000 | |||
| VF 7 | Eco | 789.000.000 | 799.000.000 | |
| VF 7 | Plus – Trần thép | 889.000.000 | 949.000.000 | 999.000.000 |
| VF 7 | Plus – Trần kính | 909.000.000 | 969.000.000 | 1.019.000.000 |
| VF 8 – Pin CATL | Eco | 1.019.000.000 | 1.069.000.000 | |
| VF 8 – Pin CATL | Plus | 1.199.000.000 | ||
| VF 9 – Pin CATL (Điều hòa 3 vùng) | Eco | 1.499.000.000 | ||
| VF 9 – Pin CATL | Plus – Trần thép | 1.699.000.000 | ||
| Lạc Hồng 900 | 5.000.000.000 | |||
| Minio Green | 269.000.000 | |||
| EC Van | Tiêu chuẩn | 285.000.000 | ||
| EC Van | Nâng cao | 305.000.000 | ||
| EC Van | Nâng cao + Cửa trượt | 325.000.000 | ||
| Herio Green | 479.000.000 | 499.000.000 | ||
| Nerio Green | 668.000.000 | |||
| Limo Green | 749.000.000 |
II. GIÁ BỘ SẠC TẠI NHÀ
- Bộ sạc cầm tay 2,2 kW (VF 3): 4.000.000
- Bộ sạc cầm tay OBC: 6.000.000
- Bộ sạc AC 7,4 kW (VF 5, VF 6, VF e34, VF 7 Eco): 11.000.000
- Bộ sạc AC 11 kW (VF 7 Plus, VF 8, VF 9): 12.000.000
III. TRANG BỊ TÙY CHỌN
- VF 9 Plus – 6 ghế cơ trưởng: 32.000.000
- VF 7 Eco – HUD: 10.000.000
- VF 7 Plus tiêu chuẩn – AWD (2 động cơ): 50.000.000
IV. TÍNH NĂNG KHÁC NHAU GIỮA CÁC PHIÊN BẢN
VF 6 Eco / Plus: Bản nâng cấp có cảm biến trước, làm mát ghế, chỉnh điện ghế… Bản tiêu chuẩn không có.
VF 7 Plus: AWD (2 cầu) ở bản nâng cấp, FWD ở bản tiêu chuẩn.
VF 8 Eco: AWD ở bản nâng cấp, FWD ở bản tiêu chuẩn.
VF 3 Eco/Plus: Tiêu chuẩn 2 có Android Auto/Apple Carplay, bản 1 không có.
Herio Green: Bản tiêu chuẩn 1 có nhiều trang bị hơn bản tiêu chuẩn 2 (màn 8 inch vs 10 inch, ghế da vs nỉ…).
V. GIÁ MÀU NGOẠI THẤT
| Màu ngoại thất | VF 3 | VF 5 Plus | VF 6 | VF 7 | VF 8 | VF 9 | Minio Green |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trắng (Infinity Blanc) | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | |
| Đen (Jet Black) | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | |
| Xám (Zenith Grey) | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | ||
| Đỏ (Crimson Red) | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn |
| Xanh lá nhạt (Urban Mint) | 8.000.000 | 8.000.000 | 8.000.000 | 12.000.000 | Tiêu chuẩn | ||
| Vàng (Summer Yellow) | Tiêu chuẩn | ||||||
| Vàng + Nóc trắng | 8.000.000 | ||||||
| Xanh Dương + Nóc trắng | 8.000.000 | 8.000.000 | |||||
| Hồng + Nóc trắng | 8.000.000 | ||||||
| Vàng + Nóc đen | 8.000.000 | ||||||
| Bạc (Desat Silver) | 12.000.000 | Tiêu chuẩn | |||||
| Xanh lá đậm (Ivy Green) | Tiêu chuẩn | 12.000.000 | |||||
| Hồng (Rose metallic) | 8.000.000 | ||||||
| Xanh lá (Tropical Jade) | 8.000.000 | ||||||
| Đen + Nóc vàng | 3.000.000 | ||||||
| Đỏ + Nóc trắng | 3.000.000 | ||||||
| Bạc + Nóc đen | 3.000.000 | ||||||
| Vàng + Nóc trắng (VF9) | 3.000.000 | ||||||
| Hồng metallic + Nóc trắng | 11.000.000 | ||||||
| Hồng metallic + Nóc xanh GSM | 11.000.000 | ||||||
| Tropical Jade + Nóc trắng | 11.000.000 | ||||||
| Tropical Jade + Nóc vàng | 11.000.000 | ||||||
| Trắng + Nóc xám | 12.000.000 | ||||||
| Đen + Nóc đồng | 12.000.000 | ||||||
| Đỏ Velvet + Nóc đồng | 12.000.000 | ||||||
| Xám + Nóc bạc | 12.000.000 |
VI. KHÁC NHAU GIỮA TIÊU CHUẨN 1 VÀ NÂNG CẤP
- VF 6 Eco: Bản Nâng cấp có bọc vô lăng, tay nắm trần, gạt mưa tự động, đèn tự động, cảm biến trước… Bản Tiêu chuẩn không có.
- VF 6 Plus: Bản Nâng cấp có làm mát ghế, chỉnh điện ghế, cảm biến trước. 6 cảm biến sau (Nâng cấp) vs 4 cảm biến sau (Tiêu chuẩn).
- VF 7 Plus (trần thép & kính): Nâng cấp AWD (2 cầu) vs Tiêu chuẩn FWD (1 cầu).
- VF 8 Eco: Nâng cấp AWD vs Tiêu chuẩn FWD.
VII. KHÁC NHAU GIỮA TIÊU CHUẨN 1 VÀ TIÊU CHUẨN 2
- VF 3 Eco: Tiêu chuẩn 2 có Android Auto/Apple Carplay.
- VF 3 Plus: Tiêu chuẩn 2 có Carplay, ốp la-zăng, gương chỉnh điện/gập điện, camera lùi.
- VF 6 Plus: Mâm 19” (TC1) vs 18” (TC2). Túi khí trung tâm có ở TC1.
- VF 7 Eco: TC1 có túi khí rèm, lọc bụi mịn & ion không khí.
- VF 7 Plus: TC1 ghế Da Vegan, pin CATL, lốp Summer VN. TC2 ghế PVC, pin Gotion, lốp All-Season US.
- Herio Green: TC1 có màn 8 inch, ghế da, gương chỉnh điện, cruise control, túi khí hành khách, cảm biến sau… TC2 không có.
Hà Nội, ngày 12 tháng 06 năm 2026
CHÍNH SÁCH THÚC ĐẨY BÁN HÀNG Ô TÔ ĐIỆN VINFAST TẠI THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM
Kính gửi: Quý Khách hàng
Đại lý Vinfast Newway trân trọng thông báo “Chính sách thúc đẩy bán hàng ô tô điện VinFast tại thị trường Việt Nam” với các nội dung chi tiết như sau:
I.CHƯƠNG TRÌNH “MÃNH LIỆT VÌ TƯƠNG LAI XANH”
Khách hàng lựa chọn 1 trong 2 ưu đãi:
1. Ưu đãi trừ trực tiếp vào giá (gồm VAT)
- ECVan, Minio Green, Limo Green, Nerio Green, Herio Green, VF3, VF5, VF6, VF7, VF MPV7: 6%
- VF8, VF9: 10%
2. Ưu đãi hỗ trợ lãi suất 3 năm đầu
- Nhóm ECVan đến VF MPV7: 7%/năm
- VF8, VF9: 5%/năm
Thời gian áp dụng: 23/01/2026 – 31/12/2026 (theo ngày xuất hóa đơn).
II. CHƯƠNG TRÌNH “Mùa hè rực rỡ” tặng Voucher Vinpearl giá trị quy đổi tiền mặt
Khách hàng lựa chọn 1 trong 2 ưu đãi:
- Minio Green, Herio green, VF5, Limo Green, VF MPV7: 3%
- Các dòng xe còn lại: 2%
Thời gian áp dụng: Đến hết 30/06/2026 (theo ngày xuất hóa đơn).
III.ƯU ĐÃI CHO CÔNG AN – QUÂN ĐỘI
- Đối tượng: Sĩ quan, quân nhân, công an và người thân (vợ/chồng/con/tứ thân phụ mẫu)
- Mức ưu đãi: 5% giá bán (gồm VAT)
- Thời gian: 04/02/2026 – 31/12/2026
IV.CHÍNH SÁCH “MUA XE 0 ĐỒNG”
- Vay tới 100% giá trị xe
- Không cần vốn đối ứng
- Áp dụng cho tất cả các dòng xe
Thời gian: 04/01/2026 – 31/12/2026.
—————————————————————————-
ƯU ĐÃI RIÊNG CHO MỘT SỐ DÒNG XE
| Dòng xe | Phiên bản | Mức ưu đãi | Thời gian áp dụng |
|---|---|---|---|
| VF3 | Eco | Giảm 3.000.000 VNĐ | Từ 04/12/2025 đến khi có thông báo mới |
| VF7 | Plus (1 cầu / 2 cầu) | Giảm 50.000.000 VNĐ | Từ 03/10/2025 đến khi có thông báo mới |
| VF8 | Eco 2 cầu | Giảm 50.000.000 VNĐ | Từ 06/12/2025 đến khi có thông báo mới |
| VF8 | Eco 1 cầu | Giảm 20.000.000 VNĐ |
Đến khi có thông báo mới |
ƯU ĐÃI BHTV CHO CÁC DÒNG XE SAU
VF5, Limo Green, VF MPV 7 2 năm BHTV quy đổi tiền mặt trị giá 15 triệu đồng
Thời gian: 15/06/2026 – 30/06/2026.

