CHÍNH SÁCH GIÁ BÁN CÁC DÒNG XE Ô TÔ ĐIỆN VINFAST TẠI THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM
CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ VINFAST
Hà Nội, ngày 18 tháng 01 năm 2026
Đơn vị tính: VNĐ (bao gồm VAT)
I. GIÁ BÁN XE
| Dòng xe | Phiên bản | Tiêu chuẩn 2 | Tiêu chuẩn 1 | Nâng cấp |
|---|---|---|---|---|
| VF 3 | Eco | 302.000.000 | 299.000.000 | |
| VF 3 | Plus | 315.000.000 | ||
| VF 5 | Plus | 529.000.000 | ||
| VF 6 | Eco | 689.000.000 | 694.000.000 | |
| VF 6 | Plus | 745.000.000 | 749.000.000 | 759.000.000 |
| VF MPV 7 | 819.000.000 | |||
| VF 7 | Eco | 789.000.000 | 799.000.000 | |
| VF 7 | Plus – Trần thép | 889.000.000 | 949.000.000 | 999.000.000 |
| VF 7 | Plus – Trần kính | 909.000.000 | 969.000.000 | 1.019.000.000 |
| VF 8 – Pin CATL | Eco | 1.019.000.000 | 1.069.000.000 | |
| VF 8 – Pin CATL | Plus | 1.199.000.000 | ||
| VF 9 – Pin CATL (Điều hòa 3 vùng) | Eco | 1.499.000.000 | ||
| VF 9 – Pin CATL | Plus – Trần thép | 1.699.000.000 | ||
| Lạc Hồng 900 | 5.000.000.000 | |||
| Minio Green | 269.000.000 | |||
| EC Van | Tiêu chuẩn | 285.000.000 | ||
| EC Van | Nâng cao | 305.000.000 | ||
| EC Van | Nâng cao + Cửa trượt | 325.000.000 | ||
| Herio Green | 479.000.000 | 499.000.000 | ||
| Nerio Green | 668.000.000 | |||
| Limo Green | 749.000.000 |
II. GIÁ BỘ SẠC TẠI NHÀ
- Bộ sạc cầm tay 2,2 kW (VF 3): 4.000.000
- Bộ sạc cầm tay OBC: 6.000.000
- Bộ sạc AC 7,4 kW (VF 5, VF 6, VF e34, VF 7 Eco): 11.000.000
- Bộ sạc AC 11 kW (VF 7 Plus, VF 8, VF 9): 12.000.000
III. TRANG BỊ TÙY CHỌN
- VF 9 Plus – 6 ghế cơ trưởng: 32.000.000
- VF 7 Eco – HUD: 10.000.000
- VF 7 Plus tiêu chuẩn – AWD (2 động cơ): 50.000.000
IV. TÍNH NĂNG KHÁC NHAU GIỮA CÁC PHIÊN BẢN
VF 6 Eco / Plus: Bản nâng cấp có cảm biến trước, làm mát ghế, chỉnh điện ghế… Bản tiêu chuẩn không có.
VF 7 Plus: AWD (2 cầu) ở bản nâng cấp, FWD ở bản tiêu chuẩn.
VF 8 Eco: AWD ở bản nâng cấp, FWD ở bản tiêu chuẩn.
VF 3 Eco/Plus: Tiêu chuẩn 2 có Android Auto/Apple Carplay, bản 1 không có.
Herio Green: Bản tiêu chuẩn 1 có nhiều trang bị hơn bản tiêu chuẩn 2 (màn 8 inch vs 10 inch, ghế da vs nỉ…).
V. GIÁ MÀU NGOẠI THẤT
| Màu ngoại thất | VF 3 | VF 5 Plus | VF 6 | VF 7 | VF 8 | VF 9 | Minio Green |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trắng (Infinity Blanc) | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | |
| Đen (Jet Black) | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | |
| Xám (Zenith Grey) | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | ||
| Đỏ (Crimson Red) | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn |
| Xanh lá nhạt (Urban Mint) | 8.000.000 | 8.000.000 | 8.000.000 | 12.000.000 | Tiêu chuẩn | ||
| Vàng (Summer Yellow) | Tiêu chuẩn | ||||||
| Vàng + Nóc trắng | 8.000.000 | ||||||
| Xanh Dương + Nóc trắng | 8.000.000 | 8.000.000 | |||||
| Hồng + Nóc trắng | 8.000.000 | ||||||
| Vàng + Nóc đen | 8.000.000 | ||||||
| Bạc (Desat Silver) | 12.000.000 | Tiêu chuẩn | |||||
| Xanh lá đậm (Ivy Green) | Tiêu chuẩn | 12.000.000 | |||||
| Hồng (Rose metallic) | 8.000.000 | ||||||
| Xanh lá (Tropical Jade) | 8.000.000 | ||||||
| Đen + Nóc vàng | 3.000.000 | ||||||
| Đỏ + Nóc trắng | 3.000.000 | ||||||
| Bạc + Nóc đen | 3.000.000 | ||||||
| Vàng + Nóc trắng (VF9) | 3.000.000 | ||||||
| Hồng metallic + Nóc trắng | 11.000.000 | ||||||
| Hồng metallic + Nóc xanh GSM | 11.000.000 | ||||||
| Tropical Jade + Nóc trắng | 11.000.000 | ||||||
| Tropical Jade + Nóc vàng | 11.000.000 | ||||||
| Trắng + Nóc xám | 12.000.000 | ||||||
| Đen + Nóc đồng | 12.000.000 | ||||||
| Đỏ Velvet + Nóc đồng | 12.000.000 | ||||||
| Xám + Nóc bạc | 12.000.000 |
VI. KHÁC NHAU GIỮA TIÊU CHUẨN 1 VÀ NÂNG CẤP
- VF 6 Eco: Bản Nâng cấp có bọc vô lăng, tay nắm trần, gạt mưa tự động, đèn tự động, cảm biến trước… Bản Tiêu chuẩn không có.
- VF 6 Plus: Bản Nâng cấp có làm mát ghế, chỉnh điện ghế, cảm biến trước. 6 cảm biến sau (Nâng cấp) vs 4 cảm biến sau (Tiêu chuẩn).
- VF 7 Plus (trần thép & kính): Nâng cấp AWD (2 cầu) vs Tiêu chuẩn FWD (1 cầu).
- VF 8 Eco: Nâng cấp AWD vs Tiêu chuẩn FWD.
VII. KHÁC NHAU GIỮA TIÊU CHUẨN 1 VÀ TIÊU CHUẨN 2
- VF 3 Eco: Tiêu chuẩn 2 có Android Auto/Apple Carplay.
- VF 3 Plus: Tiêu chuẩn 2 có Carplay, ốp la-zăng, gương chỉnh điện/gập điện, camera lùi.
- VF 6 Plus: Mâm 19” (TC1) vs 18” (TC2). Túi khí trung tâm có ở TC1.
- VF 7 Eco: TC1 có túi khí rèm, lọc bụi mịn & ion không khí.
- VF 7 Plus: TC1 ghế Da Vegan, pin CATL, lốp Summer VN. TC2 ghế PVC, pin Gotion, lốp All-Season US.
- Herio Green: TC1 có màn 8 inch, ghế da, gương chỉnh điện, cruise control, túi khí hành khách, cảm biến sau… TC2 không có.
Hà Nội, ngày 12 tháng 02 năm 2
CHÍNH SÁCH THÚC ĐẨY BÁN HÀNG Ô TÔ ĐIỆN VINFAST TẠI THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM
Kính gửi: Quý Khách hàng
Đại lý Vinfast Newway trân trọng thông báo “Chính sách thúc đẩy bán hàng ô tô điện VinFast tại thị trường Việt Nam” với các nội dung chi tiết như sau:
I. CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI CỌC SỚM VF MPV7
- Khách hàng/ĐLPP đặt cọc tiên phong mua xe VF MPV7 từ 20/01/2026 đến 28/02/2026 được tặng 2 năm bảo hiểm quy đổi tiền mặt trị giá 15.000.000 VNĐ (đã gồm VAT).
- Cọc tiên phong không hoàn, không hủy, không chuyển nhượng.
II. CHƯƠNG TRÌNH “MÃNH LIỆT VÌ TƯƠNG LAI XANH”
Khách hàng lựa chọn 1 trong 2 ưu đãi:
1. Ưu đãi trừ trực tiếp vào giá (gồm VAT)
- ECVan, Minio Green, Limo Green, Nerio Green, Herio Green, VF3, VF5, VF6, VF7, VF MPV7: 6%
- VF8, VF9: 10%
2. Ưu đãi hỗ trợ lãi suất 3 năm đầu
- Nhóm ECVan đến VF MPV7: 7%/năm
- VF8, VF9: 5%/năm
Thời gian áp dụng: 23/01/2026 – 31/12/2026 (theo ngày xuất hóa đơn).
III. CHÍNH SÁCH “MUA XE 0 ĐỒNG”
- Vay tới 100% giá trị xe
- Không cần vốn đối ứng
- Áp dụng cho tất cả các dòng xe
Thời gian: 04/01/2026 – 31/12/2026.
IV. ƯU ĐÃI RIÊNG CHO MỘT SỐ DÒNG XE
| Dòng xe | Phiên bản | Mức ưu đãi | Thời gian áp dụng |
|---|---|---|---|
| VF3 | Eco | Giảm 3.000.000 VNĐ | Từ 04/12/2025 đến khi có thông báo mới |
| VF7 | Plus (1 cầu / 2 cầu) | Giảm 50.000.000 VNĐ | Từ 03/10/2025 đến khi có thông báo mới |
| VF8 | Eco 2 cầu | Giảm 50.000.000 VNĐ | Từ 06/12/2025 đến khi có thông báo mới |
| VF8 | Eco 1 cầu | Giảm 20.000.000 VNĐ | Đến khi có thông báo mới |
V. CHƯƠNG TRÌNH TẶNG RƯỢU TRI ÂN TẾT 2026
- Khách hàng cá nhân: 01 chai rượu / 01 xe
Áp dụng từ 01/12/2025 đến 28/02/2026.
VI. ƯU ĐÃI XE CÔNG VỤ
- Chiết khấu 5% trên giá sau khuyến mãi
- Kênh Đại lý: từ 13/08/2025
VII. CHÍNH SÁCH CHUYỂN ĐỔI XANH
Hỗ trợ 3%/năm lãi suất trong 3 năm đầu cho khách hàng vay mua xe.
| Địa phương | Thời gian áp dụng |
|---|---|
| TP. Hà Nội | 24/07/2025 – 04/01/2026 |
| TP. Hồ Chí Minh, An Giang | 30/07/2025 – 04/01/2026 |
| Địa phương khác | 14/08/2025 – 04/01/2026 |
Không áp dụng đồng thời với chính sách “Thủ đô xanh” và “Sài Gòn Xanh”.
VIII. ƯU ĐÃI CHO CÔNG AN – QUÂN ĐỘI
- Đối tượng: Sĩ quan, quân nhân, công an và người thân (vợ/chồng/con/tứ thân phụ mẫu)
- Mức ưu đãi: 5% giá bán (gồm VAT)
- Thời gian: 04/02/2026 – 31/12/2026

