VINFAST FADIL 1.4L

Vinfast Fadil Bản tiêu chuẩn

Từ 425.000.000đ >382.500.000đ

Yêu cầu báo giá lăn bánh >

Nhấn để biết thêm ưu đãi

Vinfast Fadil Bản nâng cao

Từ 459.000.000đ >413.100.000đ

Yêu cầu báo giá lăn bánh >

Nhấn để biết thêm ưu đãi

Vinfast Fadil Bản cao cấp

Từ 499.000.000đ > 449.100.000đ

Yêu cầu báo giá lăn bánh >

Nhấn để biết thêm ưu đãi

GIÁ THANH TOÁN VINFAST FADIL 2021

Fadil Tiêu Chuẩn: Khách hàng thanh toán 312.500.000 VNĐ và Voucher Vinhomes 70 triệu. Liên hệ ngay>

Fadil Nâng Cao: Khách hàng thanh toán 343.1000.000 VNĐ và Voucher Vinhomes 70 triệu. Liên hệ ngay>

Fadil Cao Cấp: Khách hàng thanh toán 379.100.000 VNĐ và Voucher Vinhomes 70 triệu. Liên hệ ngay>

      Với bảng giá bán lẻ niêm yết 2021, xe VinFast Fadil có giá chỉ từ 382.5 triệu đồng đến 449 triệu đồng tùy  theo giá các phiên bản sau khi đã được giảm 10% giá xe khi mua theo hình thức trả thẳng. Nếu quý khách mua xe theo hình thức trả góp với gói lãi suất 0% cho 2 năm thì chỉ cần trả trước 20% giá trị xe và 80% còn lại được thanh toán trong các năm tiếp theo. Đặc biệt với gói vay này, VinFast sẽ chi trả toàn bộ tiền lãi vay trong 02 năm đầu và khách hàng chỉ cần thanh toán tiền gốc vay hàng tháng với mức 4 triệu đồng. Từ năm thứ ba trở đi, khách hàng sẽ thanh toán tiền gốc và lãi vay với mức lãi suất không vượt quá 10.5%/năm, nếu lãi suất trên thị trường cao hơn mức 10.5%/năm, VinFast sẽ hỗ trợ chi trả phần lãi suất chênh lệch cho khách hàng. Mời xem phần nội dung tham khảo bên dưới >

 CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI KHÁC

uu dai bao hanh thang 11-2020Bảo hành xe Fadil 3 năm hoặc 100,000Km, 5 năm với Lux/165.000km (tùy theo điều kiện nào đến trước)

u dai voucherÁp dụng đồng thời Chương trình “Voucher Vinhomes – Đẳng cấp Tinh hoa” 70-100-200 triệu đồng áp dụng cho xe Fadil ( Bao gồm thể đinh danh và không định danh)
uu dai cuu ho 24/7 t 11Cứu hộ miễn phí 24/7 trong suốt thời gian bảo hành trên 63 tỉnh thành cả nước 
uu dai mien phi gui xe theo thang cho chu nhan nha vinhomeMiễn phí gửi xe theo tháng cho các chủ nhân nhà Vinhomes tại các khu ĐTM của Vingroup
Miễn phí gửi xe 6h/lần tại Vinhomes, Vincom.
chinh sach uu dai ap dung dong thoiÁp dụng đồng thời Chính sách “Đổi cũ lấy mới – Lên đời xe sang”: Mức ưu đãi 10 triệu đồng khi mua xe Fadil; 30 triệu đồng khi mua xe Lux A2.0; 50 triệu đồng khi mua xe Lux SA2.0

 

NỘI DUNG Tham Khảo

Trước bạ 0 đồng

– Tât cả các khách hàng ký hợp đồng đặt mua xe Vinfast vấn tiếp tục hỗ trợ các dòng xe Vinfast Fadil sẽ được hỗ trợ 100% thuế trước bạ, tức là khách hàng bỏ ra 0VNĐ thuế trước bạ. Tiết kiệm từ 42.5 triệu – 49.9 triệu đồng cho đăng ký xe tùy từng phiên bản. (Chương trình đã kết thúc Tháng 7/2021)

Giảm trừ 10% vào thẳng giá bán

– Từ ngày 1 tháng 01/2021: Đối với Khách hàng không dùng gói ưu đãi lãi vay 0% sẽ được giảm giá 10% trên giá bán lẻ (đã gồm VAT) tương đương từ 49,9 triệu đồng

Miễn Lãi 02 Năm đầu

Khách hàng sẽ chỉ cần thanh toán trước 20% giá trị xe, 80% còn lại sẽ được thanh toán dưới hình thức trả góp trong vòng TỐI ĐA năm với các ưu đãi sau:

  • Trong 2 năm đầu, VinFast sẽ chi trả toàn bộ tiền lãi vay, khách hàng chỉ cần thanh toán tiền gốc vay hàng tháng (chỉ 4 triệu đồng/tháng đối với xe Fadil phiên bản Tiêu chuẩn).
  • Từ năm thứ 3 trở đi, khách hàng tự thanh toán tiền gốc và lãi vay với mức lãi suất không vượt quá 10,5%/năm (tương đương tối đa 5,9 triệu đồng/tháng đối với xe Vinfast Fadil phiên bản Tiêu chuẩn).
  • Trong trường hợp từ năm thứ 3 trở đi, lãi suất thả nổi trên thị trường cao hơn mức 10,5%/năm, VinFast sẽ hỗ trợ chi trả phần lãi suất chênh lệch cho ngân hàng, khách hàng chỉ phải trả mức lãi suất cố định 10,5%/năm.
  • Trong trường hợp từ năm thứ 3 trở đi, lãi suất thả nổi trên thị trường thấp hơn mức 10,5%/năm, ngân hàng sẽ áp dụng mức lãi suất thấp hơn này cho khách hàng.
  • Với Khách hàng muốn tham gia gói Miễn Lãi 2 năm sẽ không được Giảm giá trực tiếp 10% vào giá bán

Đổi cũ lấy mới lên đời xe sang

– Khách hàng đem xe cũ đổi xe mới VinFast được hỗ trợ như sau: Vinfast Fadil – 10trđ. Đối với những xe có năm SX từ 2014 trở về đây (No China) . Cam kết chính chủ, không đâm đụng, ngập nước hoặc vay nợ thế chấp ngân hàng.

Các ưu đãi khác

Thanh toán bằng thẻ Voucher mua xe là thẻ Khách hàng mua nhà Vinhomes được tặng 1 trong các loại Voucher sau đây:
4.1. Voucher định danh dòng xe
– Voucher định danh mệnh giá 70 triệu đồng: Áp dụng cho xe Fadil
– Voucher định danh mệnh giá 150 triệu đồng: Áp dụng cho xe Lux A2.0
– Voucher định danh mệnh giá 200 triệu đồng: Áp dụng cho xe Lux SA2.0

4.2. Voucher không định danh dòng xe
– Voucher không định danh mệnh giá 100 triệu đồng
– Voucher không định danh mệnh giá 200 triệu đồng
– Voucher không định danh mệnh giá 350 triệu đồng
– Voucher không định danh được sử dụng để mua bất kỳ các dòng xe VinFast Lux A2.0, VinFast Lux SA2.0 và VinFast Fadil
Điều kiện sử dụng voucher có thể được cập nhật theo chính sách của VinFast tại từng thời điểm.

4.3 Cứu hộ miễn phí 24/7 suốt thời gian bảo hành

– Bảo hành xe 3 năm/100.000 km đối  với Fadill, 5 năm/165.000km đối với Lux , cứu hỗ MIỄN PHÍ 24/7 trong suốt thời gian bảo hành.

– Chủ nhân xe VinFast sẽ được gửi xe tại hệ thống TTTM Vincom và Khu đô thị Vinhomes trên toàn quốc miễn phí 6 giờ/lần.
– Cư dân Vinhomes được miễn phí gửi xe hàng tháng với 1 xe ô tô
VinFast tới 12/2022.

Cách tính chi phí lăn bánh

CÁCH TÍNH CHI PHÍ LĂN BÁNH XE VINFAST MỚI 100%: 

1. Giá Bán

Giá Bán xe VinFast Fadil,  là giá nhà sản xuất công bố niêm yết thông báo rộng rãi trên thị trường. Thông thường giá xe ô tô thường giảm thêm so với mức giá niêm yết mà các hãng xe ô tô đưa ra, hoàn toàn khác xa so với giá xe máy thường nâng giá bán cao hơn so với giá niêm yết. Tốt hơn người tiêu dùng nên đến trực tiếp đại lý hoặc gọi điện cho nhân viên bán hàng để trao đổi kỹ về giá trước khi quyết định mua xe.

2. Thuế giá trị gia tăng (VAT)

Thuế giá trị gia tăng tính bằng 10% giá xe ô tô do nhà sản xuất công bố. Giá xe ô tô các hãng công bố thông thường đã bao gồm thuế. Tuy nhiên, quý khách cũng nên hỏi kỹ nhân viên bán hàng giá xe đã bao gồm VAT chưa?

3. Thuế trước bạ

Thuế trước bạ là 10% trên giá bán xe ô tô đã bao gồm thuế VAT (một vài Tỉnh/TP lớn sẽ chịu 12% thuế gồm Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Lào Cai) Giá tính thuế trước bạ tùy thuộc vào cơ quan chi cục thuế áp cho mỗi hẵng xe (có nơi sẽ thu theo hóa đơn bán xe hoặc thu theo giá niêm yết hoặc nằm trong khoảng từ giá hoá đơn đến giá niêm yết)

4. Lệ phí đăng ký xe (tiền biển số)

Tùy từng loại xe và địa điểm sẽ thu lệ phí bấm biển số xe khác nhau:

  • Xe tải van 2 chỗ ngồi – phí: 500.000đ
  • Xe bán tải Pickup cabin kép – phí: 500.000đ
  • Xe du lịch từ 5 đến 9 chỗ ngồi – phí: 1.000.000đ (riêng Hà Nội 20 triệu đồng, TP. Hồ Chí Minh 12 triệu đồng)

5. Bảo hiểm xe bắt buộc trách nhiệm dân sự (TNDS 1 năm)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự là bắt buộc khi mua xe mới và yêu cầu xuất trình khi đi đăng kiểm

  • Xe du lịch 5 chỗ ngồi – phí: 480.000đ
  • Xe du lịch từ 7 đến 9 chỗ ngồi – phí: 873.000đ
  • Xe tải van 2 chỗ ngồi – phí: 1.076.000đ
  • Xe bán tải pickup cabin kép – phí: 1.026.000đ
  • Xe đăng ký kinh doanh vận tải – phí: 1.076.000đ

6. Phí bảo trì đường bộ bắt buộc (1 năm)

  • Xe du lịch từ 5 – 9 chỗ ngồi – phí: 1.560.000đ
  • Xe tải van 2 chỗ ngồi – phí: 2.160.000đ
  • Xe bán tải pickup cabin kép – phí: 2.160.000đ
  • Xe đăng ký kinh doanh vận tải – phí: 2.160.000đ

7. Lệ phí đăng kiểm

  • Xe tải van 2 chỗ ngồi – phí: 330.000đ (24 tháng)
  • Xe đăng ký kinh doanh vận tải – phí: 330.000đ (24 tháng)
  • Xe bán tải pickup cabin kép – phí: 330.000đ (24 tháng)
  • Xe du lịch từ 5 đến 9 chỗ ngồi – phí: 340.000đ (30 tháng)

8. Phí bảo hiểm vật chất (bảo hiểm thân vỏ – không bắt buộc)

Phí bảo hiểm vật chất thông thường khách hàng sẽ phải mua khi mua xe ô tô trả góp vì đây là tài sản mà ngân hàng cho vay vì vậy khách hàng cần phải mua để đảm bảo tài sản cho cả hai bên. Khách hàng mua xe trả toàn bộ tiền cũng nên mua bảo hiểm vật chất phòng trường hợp không đáng có xảy ra, giúp chủ động hơn trong việc bảo vệ tài sản.

Xem thêm: mua xe Vinfast trả góp lãi suất thấp

Giá bảo hiểm vật chất (bảo hiểm thân vỏ) thường sẽ được tính theo giá trị % Bảo hiểm x Giá xe theo hoá đơn. Giá bán bảo hiểm vật chất mỗi đơn vị bảo hiểm có mức giá khác nhau, điều khoản, chính sách đền bù dành cho xe mua bảo hiểm hiện nay tốt hơn trước rất nhiều. Dưới đây là ví dụ cụ thể cách tính giá lăn bánh ô tô mới 100%

Ví dụ: Giá lăn bánh của xe VinFast Fadil 1.4L 2020

  • 1 + 2 : Giá Bán sau khi trừ Ưu đãi : 382.250.000 đồng
  • 3 : Thuế trước bạ 10%: 41.490.000 đồng (không áp dụng cho 4 tỉnh Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Lào Cai)
  • 4 : Lệ phí cấp biển số 1.000.000 đồng (không áp dụng cho Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh)
  • 5 : Bảo hiểm xe TNDS: 530.000.000 đồng
  • 6 : Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000 đồng
  • 7 : Lệ phí đăng kiểm: 340.000 đồng
  • 8 : Phí bảo hiểm vật chất (1 năm): 5.502.000 đồng

Tổng chi phí lăn bánh 8 khoản của VinFast Fadil = 431.900.000 đồng (số tiền trên đã đầy đủ để chiếc xe có thể lăn bánh, không  còn các khoản chi phí nào khác)

TỔNG QUAN FADIL 1.4L

Vì sao
Fadil 1.4L
là lựa chọn
cho bạn?

 Fadil 1.4L là chiếc xe tiềm năng dành riêng cho những khách hàng tinh tế.

Từ đầu xe bề thế, đuôi xe vuốt về sau kiểu cổ điển đến vành và lốp xe lớn, tất cả sự khác biệt đã tạo nên một VinFast Fadil 1.4L hài hoà.

NGOẠI THẤT

Lưới tản nhiệt tạo hình độc đáo

Tạo hình chữ V cách điệu ăn sâu vào lưới tản nhiệt có đường ngang lượn sóng. Đèn sương mù dạng tròn nằm ở vị trí sát phía dưới.

Đuổi xe Vinfast fadil có cụm đèn hậu LED trên bản cao cấp và halogen trên bản cơ sở với tạo hình chữ C quay vào trong, logo thương hiệu nằm chính giữa cửa cốp sau và đèn báo phanh tích hợp với cánh lướt gió trên cao. Thiết kế đuôi xe hơi vểnh và có nhiều tiết bằng nhựa. Vị trí đặt biển số nằm ở vị trí khá cao.

Đầu xe Vinfast Fadil thiết kế đèn pha Halogen kết hợp 2 đèn xi nhan trong tạo cảm giác cụm đèn khỏe, điểm nhấn chính là cụm đèn cong ôm sát hai bên sườn xe khỏe hơn sang trọng hơn.

NỘI THẤT

THÔNG SỐ XE VINFAST FADIL

Trọng lượng

992 kg

Công suất cực đại

98/6,200 Hp/rpm

Moment cực đại

128Nm/4,400 Vòng/phút

Dẫn động

Cầu trước

Hộp số

Vô cấp CVT

Hệ thống giải trí

Màn hình cảm ứng 7inch cao cấp

Mâm xe

15”

Mâm xe

15”

Ghế ngồi

5 chỗ

Bảo hành

3 năm/ 100.000 km

Xem thông số kỹ thuật

Tiêu chuẩn, Nâng cao Cao cấp
Thông số VinFast Fadil tiêuchuẩn Vinfast Fadil nâng cao VinFast Fadil cao cấp
Kích thước
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 3.676 x 1.632 x 1.495
Chiều dài cơ sở (mm) 2.385
Khối lượng không tải (kg) 992 992 1.005
Động cơ và Vận hành
Động cơ 1.4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng thàng
Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút) 98 @ 6.200
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 128 @ 4.400
Hộp số CVT
Dẫn động FWD
Hệ thống treo trước/sau MacPherson/Phụ thuộc, dằm xoắn
Trợ lực lái Trợ lực điện
Ngoại thất
Đèn chiếu xa và chiếu gần Halogen
Đèn chiếu sáng ban ngày Halogen   LED
Đèn sương mù trước
Đèn hậu Halogen   LED
Đèn phanh thứ 3 trên cao
Gương chiếu hậu Chỉnh, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sấy gương
Kích thước lốp 185/55R15
La-zăng Hợp kim nhôm Hợp kim nhôm, 2 màu
Lốp dự phòng
Nội thất
Màu nội thất Đen/Xám
Chất liệu bọc ghế Da tổng hợp
Điều chỉnh ghế hàng trước Chỉnh cơ 6 hướng ghế lái, chỉnh cơ 4 hướng ghế hành khách
Hàng ghế sau Gập 60/40
Vô lăng Chỉnh cơ 2 hướng Chỉnh cơ 2 hướng, bọc da, tích hợp điều chỉnh âm thanh
Gương trên tấm chắn nắng Bên lái Bên lái và hành khách
Đèn trần trước/sau
Thảm lót sàn
Tiện nghi
Màn hình đa thông tin
Hệ thống điều hòa Chỉnh cơ   Tự động
Hệ thống giải trí AM/FM, MP3 Màn hình cảm ứng 7 inch, kết nối điện thoại thông minh, AM/FM, MP3
Hệ thống âm thanh 6 loa
Cổng USB 1 cổng 2 cổng
Kết nối Bluetooth, chức năng đàm thoại rảnh tay Tích hợp trên vô lăng
An toàn, an ninh
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Chức năng chống lật
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau Không
Camera lùi Không
Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước
Cảnh báo thắt dây an toàn 2 hàng ghế
Móc cố định ghế trẻ em ISO/FIX
Hệ thống túi khí 2 túi khí 6 túi khí
Khóa cửa tự động khi xe di chuyển Không
Chìa khóa mã hóa
Cảnh báo chống trộm Không

Thiết kế Vinfast Fadil

Màu sắc, vành xe cho đến nội thất và cả bộ máy, bạn hoàn toàn có quyền quyết định theo sở thích cá nhân của bạn.

BLUE

WHITE

RED

SILVER

Orange

Grey

QUÝ KHÁCH ĐIỀN THÔNG TIN 
  • Gửi yêu cầu Báo giá lăn bánh tốt nhất từ ĐẠI LÝ
  • Giá lăn bánh chi tiết từng phiên bản xe
  • Các loại thuế phí tại nơi Quý khách đăng ký 
  • Tư vấn chi tiết, miễn phí 24/7
  • Chính sách mua xe vay trả góp, trả thẳng
  • Các thủ tục mua trả góp
YÊU CẦU BÁO GIÁ LĂN BÁNH


Trả gópTrả thẳng

TIN TỨC - SỰ KIỆN

Contact Me on Zalo
0981536580